KẾ HOẠCH TỔNG HỢP VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
I. CHÍNH SÁCH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG 6
1. Các nguyên tắc cơ bản về quản lý an toàn lao động 62. Các quy định của pháp luật 62.1. Quy định về an toàn, vệ sinh lao động 62.2. Các quy định về xây dựng 63. Lập kế hoạch, phổ biến và tổ chức thực hiện 7
II. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BỘ PHẬN QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN 7
1. Sơ đồ tổ chức của bộ phận quản lý an toàn lao động 72. Trách nhiệm của các bên có liên quan 72.1. Nhà thầu 72.2. Nhà thầu phụ 102.3. Người lao động 102.4. Chủ đầu tư (BQLDA) 112.5. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng 11
III. QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 12
1. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho tất cả các chủ thể trong dự án bao gồm cả người lao động mới vào làm việc. 122. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho người lao động 123. Bồi dưỡng và huấn luyện an toàn cho người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 124. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho người lao động ứng phó với các tình huống khẩn cấp 135. Hướng dẫn khách tham quan 136. Kế hoạch huấn luyện an toàn hàng tháng 13
IV. QUY ĐỊNH VỀ CÁC CHU TRÌNH LÀM VIỆC BẢO ĐẢM AN TOÀN LAO ĐỘNG 14
1. Chu trình làm việc an toàn hàng ngày 141.1. Họp an toàn buổi sáng 141.2. Hoạt động nhận diện nguy hiểm – họp đầu ca 151.3. Kiểm tra trước khi làm việc 151.4. Hướng dẫn và giám sát tại nơi làm việc 161.5. Kiểm tra an toàn – Tuần tra an toàn 161.6. Thảo luận quy trình an toàn 171.7. Sắp xếp, dọn dẹp sau khi làm việc 171.8. Kiểm tra lần cuối sau khi làm việc 181.9. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng ngày 192. Chu trình làm việc an toàn hàng tuần 222.1. Kiểm tra an toàn hàng tuần 222.2. Kiểm tra toàn bộ hàng tuần 222.3. Thảo luận quy trình an toàn hàng tuần 222.4. Sắp xếp, dọn dẹp hàng tuần 222.5. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng tuần 233. Chu trình làm việc an toàn hàng tháng 243.1. Kiểm tra hàng tháng 243.2. Huấn luyện an toàn hàng tháng 243.3. Họp an toàn hàng tháng 243.4. Phiên họp về an toàn và sức khỏe 253.5. Phổ biến thông tin 253.6. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng tháng 25
TỔ CHỨC MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG 27V. CÁC YÊU CẦU VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG 27
1. Các yêu cầu chung 272. Đường đi lại và vận chuyển; 273. Xếp đặt nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện thi công; 274. Các yêu cầu tổ chức mặt bằng công trường khác có liên quan; 27
VI. HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 27
1. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến rơi, ngã 271.1. Các quy định chung 271.2. Giàn giáo 282. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến vật bay, vật rơi 302.1. Các quy định chung 302.2. Biện pháp lắp đặt lưới an toàn 302.3. Bảo vệ chống lại các vật bay hoặc rơi tại khu vực làm việc có độ cao và khoảng hở 302.4. Biện pháp khi làm việc tại các độ cao khác nhau 312.5. Biện pháp khi làm việc với máy, thiết bị quay 313. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến sập, đổ kết cấu 313.1. Các quy định chung 313.2. Biện pháp ngăn ngừa sụt lở nền đất tự nhiên 313.3. Biện pháp ngăn ngừa đổ sập hàng hóa 323.4. Biện pháp ngăn ngừa sập, đổ kết cấu tạm (vì chống, ván khuôn, hệ khung chống ván khuôn, giàn giáo, v.v…) 324. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến máy, thiết bị vật tư sử dụng trong thi công xây dựng công trình; 334.1. Các quy định chung 344.2. Biện pháp an toàn theo loại máy, thiết bị. 364.4. Sử dụng an toàn máy vận thăng 435. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến điện, hàn 445.1. Hàn điện 445.2. Hàn, cắt bằng khí 446. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công trên mặt nước, dưới mặt nước 456.1. Những điểm cần chú trọng trong giai đoạn chuẩn bị 456.2. Khi thi công trên mặt nước 467. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công công trình ngầm. 467.1. Các điểm cần chú trọng trong giai đoạn chuẩn bị 467.2. Các điểm cần chú trọng khi làm việc tại nơi có nguy cơ thiếu dưỡng khí 478. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến cháy 489. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến nổ 489.1. Các quy định chung 489.2. Biện pháp cất trữ vật liệu nổ 499.3. Biện pháp vận chuyển vật liệu nổ 499.4. Biện pháp thao tác với vật liệu nổ 5010. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn cho cộng đồng, công trình lân cận 5011. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn giao thông và các biện pháp ngăn ngừa tai nạn lao động khác có liên quan 5312. Biện pháp ngăn ngừa sập, đổ kết cấu trong công tác phá dỡ 54
VII. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG 55ĐỐI VỚI DỤNG CỤ, PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN 55
1. Quy định chung 552. Mũ bảo hộ 553. Đai, áo an toàn 564. Phương tiện bảo hộ cho mắt và mặt 565. Phương tiện bảo hộ cho tai 566. Phương tiện bảo hộ cho tay 567. Phương tiện bảo hộ cho chân 578. Áo phao 579. Mặt nạ thở 5710. Khẩu trang phòng bụi và mặt nạ phòng độc 5711. Hộp sơ cứu 58
VIII. QUẢN LÝ SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG 58
1. Hệ thống quản lý sức khỏe 581.1. Quản lý sức khỏe của người lao động 581.2. Khám sức khỏe 592. Vệ sinh lao động 602.1. Các văn bản pháp quy và các tiêu chuẩn về vệ sinh lao động 602.2. Chỉ dẫn về Sơ cứu và Cấp cứu 603. Biện pháp đảm bảo vệ sinh lao động cho người lao động tại công trường xây dựng 603.1. Bụi 603.2. Tiếng ồn và rung động 613.3. Cảm nắng 613.4. Cảm lạnh 623.5. Khu vực làm việc độc hại (hóa chất) 623.6. Thiếu ánh sáng 63
IX. ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP 63
1. Ứng phó với các tình huống khẩn cấp 632. Ứng phó với các tình huống không lường trước 633. Mạng thông tin liên lạc khẩn cấp 644. Quy trình ứng phó với các tình huống khẩn cấp 645. Quy trình sơ tán 65
X. HỆ THỐNG THEO DÕI, BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ 66AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỊNH KỲ, ĐỘT XUẤT 66
1. Theo dõi và Báo cáo việc triển khai thực tế Kế hoạch Quản lý An toàn 661.1. Theo dõi 661.2. Báo cáo về các hoạt động quản lý an toàn 662. Báo cáo về tình hình tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 662.1. Báo cáo về tình hình tai nạn lao động 662.2. Báo cáo về sự cố gây mất an toàn lao động 663. Điều tra tai nạn 674. Hành động khắc phục 685. Các chế tài kỷ luật 686. Chia sẻ thông tin và nâng cao nhận thức 706.1. Chia sẻ thông tin 706.2 Bảng tin số liệu thống kê về an toàn 706.3. Biển báo an toàn 70
XI. CÁC PHỤ LỤC, BIỂU MẪU, HÌNH ẢNH 70KÈM THEO ĐỂ THỰC HIỆN 70
1. Danh mục các quy chuẩn kỹ thuật liên quan về đến công tác an toàn lao động trong xây dựng. 70Quy chuẩn về xây dựng 712. Danh mục các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến công tác an toàn lao động trong xây dựng 732.1. Tiêu chuẩn an toàn công trình: 742.2. Tiêu chuẩn an toàn trong sản xuất thi công xây dựng: 742.3. Tiêu chuẩn Phòng chống cháy nổ: 76
I. CHÍNH SÁCH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG1. Các nguyên tắc cơ bản về quản lý an toàn lao độngNguyên tắc cơ bản 1: An toàn là ưu tiên hàng đầuNguyên tắc cơ bản 2: Tuân thủ triệt để pháp luật và các quy định liên quanNguyên tắc cơ bản 3: Loại trừ nguyên nhânNguyên tắc cơ bản 4: Phòng ngừa triệt đểNguyên tắc cơ bản 5: Phòng ngừa triệt để tai nạn đối với cộng đồngNguyên tắc cơ bản 6: Thực hiện triệt để chu trình PDCA cho công tác quản lý an toàn.2. Các quy định của pháp luật2.1. Quy định về an toàn, vệ sinh lao độngLuật số 84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động;Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;Thông tư số 08/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn việc thu thập, lưu trữ, tổng hợp, cung cấp, công bố, đánh giá về tình hình tai nạn lao động và sự cố kỹ thuật mất an toàn, vệ sinh lao động;Thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;Thông tư số 41/2016/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định giá tối thiểu đối với dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;Thông tư số 53/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội ban hành Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;Thông tư số 02/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn tổ chức Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động.2.2. Các quy định về xây dựngLuật số 50/2014/QH13 Luật Xây dựng ngày 18/6/2014: Điều 112, Điều 113, Điều 115;Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng;Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;Thông tư số 29/2016/TT-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng;Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.3. Lập kế hoạch, phổ biến và tổ chức thực hiệnNhà thầu sẽ tổ chức huấn luyện về an toàn hàng tháng nhằm nâng cao nhận thức về an toàn và vệ sinh lao động tại công trường.Nhà thầu sẽ bổ nhiệm cán bộ phù hợp phụ trách công tác huấn luyện an toàn ví dụ như Trưởng bộ phận an toàn/giám sát viên an toàn tại công trường xây dựng. Kết quả huấn luyện sẽ được ghi chép, tổng hợp lại trong phiếu theo dõi bồi dưỡng huấn luyện có chữ ký của tất cả các học viên tham gia và được Nhà thầu lưu giữ.II. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BỘ PHẬN QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Tags:
Tài Liệu
