Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ

KẾ HOẠCH TỔNG HỢP VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG


I. CHÍNH SÁCH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG 6
1. Các nguyên tắc cơ bản về quản lý an toàn lao động 6
2. Các quy định của pháp luật 6
2.1. Quy định về an toàn, vệ sinh lao động 6
2.2. Các quy định về xây dựng 6
3. Lập kế hoạch, phổ biến và tổ chức thực hiện 7
II. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BỘ PHẬN QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN 7
1. Sơ đồ tổ chức của bộ phận quản lý an toàn lao động 7
2. Trách nhiệm của các bên có liên quan 7
2.1. Nhà thầu 7
2.2. Nhà thầu phụ 10
2.3. Người lao động 10
2.4. Chủ đầu tư (BQLDA) 11
2.5. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng 11
III. QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 12
1. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho tất cả các chủ thể trong dự án bao gồm cả người lao động mới vào làm việc. 12
2. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho người lao động 12
3. Bồi dưỡng và huấn luyện an toàn cho người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 12
4. Bồi dưỡng và huấn luyện về an toàn cho người lao động ứng phó với các tình huống khẩn cấp 13
5. Hướng dẫn khách tham quan 13
6. Kế hoạch huấn luyện an toàn hàng tháng 13
IV. QUY ĐỊNH VỀ CÁC CHU TRÌNH LÀM VIỆC BẢO ĐẢM AN TOÀN LAO ĐỘNG 14
1. Chu trình làm việc an toàn hàng ngày 14
1.1. Họp an toàn buổi sáng 14
1.2. Hoạt động nhận diện nguy hiểm – họp đầu ca 15
1.3. Kiểm tra trước khi làm việc 15
1.4. Hướng dẫn và giám sát tại nơi làm việc 16
1.5. Kiểm tra an toàn – Tuần tra an toàn 16
1.6. Thảo luận quy trình an toàn 17
1.7. Sắp xếp, dọn dẹp sau khi làm việc 17
1.8. Kiểm tra lần cuối sau khi làm việc 18
1.9. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng ngày 19
2. Chu trình làm việc an toàn hàng tuần 22
2.1. Kiểm tra an toàn hàng tuần 22
2.2. Kiểm tra toàn bộ hàng tuần 22
2.3. Thảo luận quy trình an toàn hàng tuần 22
2.4. Sắp xếp, dọn dẹp hàng tuần 22
2.5. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng tuần 23
3. Chu trình làm việc an toàn hàng tháng 24
3.1. Kiểm tra hàng tháng 24
3.2. Huấn luyện an toàn hàng tháng 24
3.3. Họp an toàn hàng tháng 24
3.4. Phiên họp về an toàn và sức khỏe 25
3.5. Phổ biến thông tin 25
3.6. Lịch trình của chu trình quản lý an toàn hàng tháng 25
V. CÁC YÊU CẦU VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG 27
TỔ CHỨC MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG 27

1. Các yêu cầu chung 27
2. Đường đi lại và vận chuyển; 27
3. Xếp đặt nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện thi công; 27
4. Các yêu cầu tổ chức mặt bằng công trường khác có liên quan; 27
VI. HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 27
1. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến rơi, ngã 27
1.1. Các quy định chung 27
1.2. Giàn giáo 28
2. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến vật bay, vật rơi 30
2.1. Các quy định chung 30
2.2. Biện pháp lắp đặt lưới an toàn 30
2.3. Bảo vệ chống lại các vật bay hoặc rơi tại khu vực làm việc có độ cao và khoảng hở 30
2.4. Biện pháp khi làm việc tại các độ cao khác nhau 31
2.5. Biện pháp khi làm việc với máy, thiết bị quay 31
3. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến sập, đổ kết cấu 31
3.1. Các quy định chung 31
3.2. Biện pháp ngăn ngừa sụt lở nền đất tự nhiên 31
3.3. Biện pháp ngăn ngừa đổ sập hàng hóa 32
3.4. Biện pháp ngăn ngừa sập, đổ kết cấu tạm (vì chống, ván khuôn, hệ khung chống ván khuôn, giàn giáo, v.v…) 32
4. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến máy, thiết bị vật tư sử dụng trong thi công xây dựng công trình; 33
4.1. Các quy định chung 34
4.2. Biện pháp an toàn theo loại máy, thiết bị. 36
4.4. Sử dụng an toàn máy vận thăng 43
5. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến điện, hàn 44
5.1. Hàn điện 44
5.2. Hàn, cắt bằng khí 44
6. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công trên mặt nước, dưới mặt nước 45
6.1. Những điểm cần chú trọng trong giai đoạn chuẩn bị 45
6.2. Khi thi công trên mặt nước 46
7. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến thi công công trình ngầm. 46
7.1. Các điểm cần chú trọng trong giai đoạn chuẩn bị 46
7.2. Các điểm cần chú trọng khi làm việc tại nơi có nguy cơ thiếu dưỡng khí 47
8. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến cháy 48
9. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn liên quan đến nổ 48
9.1. Các quy định chung 48
9.2. Biện pháp cất trữ vật liệu nổ 49
9.3. Biện pháp vận chuyển vật liệu nổ 49
9.4. Biện pháp thao tác với vật liệu nổ 50
10. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn cho cộng đồng, công trình lân cận 50
11. Các biện pháp ngăn ngừa tai nạn giao thông và các biện pháp ngăn ngừa tai nạn lao động khác có liên quan 53
12. Biện pháp ngăn ngừa sập, đổ kết cấu trong công tác phá dỡ 54
VII. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG 55
ĐỐI VỚI DỤNG CỤ, PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN 55
1. Quy định chung 55
2. Mũ bảo hộ 55
3. Đai, áo an toàn 56
4. Phương tiện bảo hộ cho mắt và mặt 56
5. Phương tiện bảo hộ cho tai 56
6. Phương tiện bảo hộ cho tay 56
7. Phương tiện bảo hộ cho chân 57
8. Áo phao 57
9. Mặt nạ thở 57
10. Khẩu trang phòng bụi và mặt nạ phòng độc 57
11. Hộp sơ cứu 58
VIII. QUẢN LÝ SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG 58
1. Hệ thống quản lý sức khỏe 58
1.1. Quản lý sức khỏe của người lao động 58
1.2. Khám sức khỏe 59
2. Vệ sinh lao động 60
2.1. Các văn bản pháp quy và các tiêu chuẩn về vệ sinh lao động 60
2.2. Chỉ dẫn về Sơ cứu và Cấp cứu 60
3. Biện pháp đảm bảo vệ sinh lao động cho người lao động tại công trường xây dựng 60
3.1. Bụi 60
3.2. Tiếng ồn và rung động 61
3.3. Cảm nắng 61
3.4. Cảm lạnh 62
3.5. Khu vực làm việc độc hại (hóa chất) 62
3.6. Thiếu ánh sáng 63
IX. ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP 63
1. Ứng phó với các tình huống khẩn cấp 63
2. Ứng phó với các tình huống không lường trước 63
3. Mạng thông tin liên lạc khẩn cấp 64
4. Quy trình ứng phó với các tình huống khẩn cấp 64
5. Quy trình sơ tán 65
X. HỆ THỐNG THEO DÕI, BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ 66
AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỊNH KỲ, ĐỘT XUẤT 66
1. Theo dõi và Báo cáo việc triển khai thực tế Kế hoạch Quản lý An toàn 66
1.1. Theo dõi 66
1.2. Báo cáo về các hoạt động quản lý an toàn 66
2. Báo cáo về tình hình tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 66
2.1. Báo cáo về tình hình tai nạn lao động 66
2.2. Báo cáo về sự cố gây mất an toàn lao động 66
3. Điều tra tai nạn 67
4. Hành động khắc phục 68
5. Các chế tài kỷ luật 68
6. Chia sẻ thông tin và nâng cao nhận thức 70
6.1. Chia sẻ thông tin 70
6.2 Bảng tin số liệu thống kê về an toàn 70
6.3. Biển báo an toàn 70
XI. CÁC PHỤ LỤC, BIỂU MẪU, HÌNH ẢNH 70
KÈM THEO ĐỂ THỰC HIỆN 70
1. Danh mục các quy chuẩn kỹ thuật liên quan về đến công tác an toàn lao động trong xây dựng. 70
Quy chuẩn về xây dựng 71
2. Danh mục các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến công tác an toàn lao động trong xây dựng 73
2.1. Tiêu chuẩn an toàn công trình: 74
2.2. Tiêu chuẩn an toàn trong sản xuất thi công xây dựng: 74
2.3. Tiêu chuẩn Phòng chống cháy nổ: 76

















I. CHÍNH SÁCH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG

1. Các nguyên tắc cơ bản về quản lý an toàn lao động
Nguyên tắc cơ bản 1: An toàn là ưu tiên hàng đầu
Nguyên tắc cơ bản 2: Tuân thủ triệt để pháp luật và các quy định liên quan
Nguyên tắc cơ bản 3: Loại trừ nguyên nhân
Nguyên tắc cơ bản 4: Phòng ngừa triệt để
Nguyên tắc cơ bản 5: Phòng ngừa triệt để tai nạn đối với cộng đồng
Nguyên tắc cơ bản 6: Thực hiện triệt để chu trình PDCA cho công tác quản lý an toàn.
2. Các quy định của pháp luật
2.1. Quy định về an toàn, vệ sinh lao động
Luật số 84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động;
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Thông tư số 08/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn việc thu thập, lưu trữ, tổng hợp, cung cấp, công bố, đánh giá về tình hình tai nạn lao động và sự cố kỹ thuật mất an toàn, vệ sinh lao động;
Thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;
Thông tư số 41/2016/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định giá tối thiểu đối với dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
Thông tư số 53/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội ban hành Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;
Thông tư số 02/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn tổ chức Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động.
2.2. Các quy định về xây dựng
Luật số 50/2014/QH13 Luật Xây dựng ngày 18/6/2014: Điều 112, Điều 113, Điều 115;
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Thông tư số 29/2016/TT-BXD ngày 29/12/2016 của Bộ Xây dựng ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với cần trục tháp, máy vận thăng và sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng;
Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.
3. Lập kế hoạch, phổ biến và tổ chức thực hiện
Nhà thầu sẽ tổ chức huấn luyện về an toàn hàng tháng nhằm nâng cao nhận thức về an toàn và vệ sinh lao động tại công trường.
Nhà thầu sẽ bổ nhiệm cán bộ phù hợp phụ trách công tác huấn luyện an toàn ví dụ như Trưởng bộ phận an toàn/giám sát viên an toàn tại công trường xây dựng. Kết quả huấn luyện sẽ được ghi chép, tổng hợp lại trong phiếu theo dõi bồi dưỡng huấn luyện có chữ ký của tất cả các học viên tham gia và được Nhà thầu lưu giữ.

II. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA BỘ PHẬN QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN



Liên hệ để nhận tài liệu miễn phí









Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn